Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

diversify

/daɪˈvɜːrsɪfaɪ/

diversify

động từ · verb

  1. đa dạng hóa

Ví dụ

  • Firms should diversify their product lines to reduce market risk.Các công ty nên đa dạng hóa danh mục sản phẩm để giảm rủi ro thị trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi