Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

proliferation

/prəˌlɪfəˈreɪʃn/

proliferation

danh từ · noun

  1. sự bùng nổ, sự gia tăng nhanh chóng

Ví dụ

  • The proliferation of smartphones changed human interaction.Sự bùng nổ của điện thoại thông minh đã thay đổi sự tương tác của con người.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi