Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

diversity

/daɪˈvɜːsəti/

danh từ · noun

  1. sự đa dạng

Ví dụ

  • The school celebrates cultural diversity through annual festivals.Trường học tôn vinh sự đa dạng văn hóa thông qua các lễ hội hàng năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi