Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

integrate

/ˈɪntɪɡreɪt/

động từ · verb

  1. hòa nhập

Ví dụ

  • It took a few weeks for the new student to integrate into the class.Cậu học sinh mới mất vài tuần để hòa nhập vào lớp học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi