Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dizzy

/ˈdɪzi/

dizzy

tính từ · adjective

  1. chóng mặt

Ví dụ

  • She felt dizzy and had to sit down.Cô ấy cảm thấy chóng mặt và phải ngồi xuống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi