Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

side effect

/ˈsaɪd ɪfekt/

danh từ · noun

  1. tác dụng phụ

Ví dụ

  • Nausea is a side effect of this medicine.Buồn nôn là một tác dụng phụ của loại thuốc này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi