Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

drought

/draʊt/

drought

danh từ · noun

  1. hạn hán

Ví dụ

  • Farmers faced severe financial loss due to the prolonged drought.Nông dân đối mặt với tổn thất tài chính nghiêm trọng do đợt hạn hán kéo dài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi