Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hazardous

/ˈhæzədəs/

hazardous

tính từ · adjective

  1. độc hại, nguy hiểm

Ví dụ

  • Chemical waste from factories can be extremely hazardous to public health.Chất thải hóa học từ các nhà máy có thể cực kỳ nguy hại cho sức khỏe cộng đồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi