Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dynasty

/ˈdɪnəsti/

dynasty

danh từ · noun

  1. triều đại

Ví dụ

  • The dynasty lasted for three hundred years.Triều đại kéo dài trong ba trăm năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi