Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

elision

/ɪˈlɪʒ.ən/

elision

danh từ · noun

  1. sự lược âm

Ví dụ

  • Native speakers often use elision to maintain a smooth flow of speech.Người bản xứ thường dùng sự lược âm để duy trì dòng nói mượt mà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi