Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

endorse

/ɪnˈdɔːrs/

endorse

động từ · verb

  1. quảng cáo, xác nhận sản phẩm

Ví dụ

  • The famous singer agreed to endorse the cosmetic line.Ca sĩ nổi tiếng đã đồng ý quảng cáo cho dòng mỹ phẩm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi