Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

enhancement

/ɪnˈhɑːns.mənt/

enhancement

danh từ · noun

  1. sự cải tiến, nâng cấp

Ví dụ

  • This ticket is a UI enhancement for the user dashboard.Ticket này là một sự cải tiến giao diện người dùng cho bảng điều khiển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi