Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

revert

/rɪˈvɜːt/

revert

động từ · verb

  1. hoàn tác, khôi phục

Ví dụ

  • Please revert the recent changes to avoid breaking the system.Vui lòng hoàn tác các thay đổi gần đây để tránh làm hỏng hệ thống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi