Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

enthusiastically

/ɪnˌθjuːziˈæstɪkli/

enthusiastically

trạng từ · adverb

  1. một cách hăng hái, nhiệt tình

Ví dụ

  • The leader announced enthusiastically that they had won the match.Trưởng nhóm thông báo một cách hăng hái rằng họ đã thắng trận đấu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi