Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

enzyme

/ˈenzaɪm/

enzyme

danh từ · noun

  1. enzim, chất xúc tác sinh học

Ví dụ

  • Enzymes speed up chemical reactions inside living cells.Enzim tăng tốc các phản ứng hóa học bên trong tế bào sống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi