Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

equity

/ˈekwəti/

equity

danh từ · noun

  1. Vốn chủ sở hữu

Ví dụ

  • The founders retained majority equity in the newly formed business.Các nhà sáng lập đã giữ lại phần lớn vốn chủ sở hữu trong doanh nghiệp mới thành lập.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi