Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

insolvency

/ɪnˈsɑːlvənsi/

insolvency

danh từ · noun

  1. Sự mất khả năng thanh toán

Ví dụ

  • Mismanagement of working capital led the firm into insolvency.Quản lý vốn lưu động yếu kém đã đẩy công ty vào tình trạng mất khả năng thanh toán.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi