Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

erupt

/ɪˈrʌpt/

erupt

động từ · verb

  1. phun trào (núi lửa)

Ví dụ

  • The volcano can erupt at any time.Núi lửa có thể phun trào bất cứ lúc nào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi