Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

funnel

/ˈfʌnl/

funnel

danh từ · noun

  1. hình phễu

Ví dụ

  • A tornado looks like a giant funnel in the sky.Lốc xoáy trông giống như một chiếc phễu khổng lồ trên bầu trời.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi