Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

excess

/ɪkˈses/

excess

tính từ · adjective

  1. dư thừa, vượt mức

Ví dụ

  • He had to pay for excess baggage at check-in.Anh ấy phải trả phí cho hành lý quá cước khi làm thủ tục.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi