Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

expedition

/ˌekspəˈdɪʃn/

danh từ · noun

  1. cuộc thám hiểm

Ví dụ

  • He led a scientific expedition to the Arctic.Ông đã dẫn đầu một cuộc thám hiểm khoa học đến Bắc Cực.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi