Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

experienced

/ɪkˈspɪəriənst/

experienced

tính từ · adjective

  1. có kinh nghiệm

Ví dụ

  • We need an experienced guide for our hiking trip.Chúng tôi cần một hướng dẫn viên có kinh nghiệm cho chuyến đi bộ đường dài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi