Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

foreground

/ˈfɔːrɡraʊnd/

foreground

danh từ · noun

  1. tiền cảnh (phần phía trước bức ảnh)

Ví dụ

  • You should mention key details in the foreground and background.Bạn nên đề cập đến các chi tiết chính ở tiền cảnh và hậu cảnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi