Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

joint

/dʒɔɪnt/

joint

tính từ · adjective

  1. chung, cùng thực hiện

Ví dụ

  • The primary goal is to exchange ideas and arrive at a joint choice.Mục tiêu chính là trao đổi ý kiến và đi đến một lựa chọn chung.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi