Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gloomy

/ˈɡluː.mi/

gloomy

tính từ · adjective

  1. ảm đạm, u tối

Ví dụ

  • Is the sky gloomy today?Bầu trời hôm nay có ảm đạm không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi