Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gratitude

/ˈɡrætɪtjuːd/

gratitude

danh từ · noun

  1. lòng biết ơn

Ví dụ

  • Children should show gratitude for their parents' hard work.Con cái nên thể hiện lòng biết ơn đối với sự vất vả của cha mẹ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi