Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

manner

/ˈmænə(r)/

manner

danh từ · noun

  1. cách ứng xử, thái độ

Ví dụ

  • Learning good manners is an important part of growing up.Học cách ứng xử tốt là một phần quan trọng của quá trình trưởng thành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi