guarantor
/ˌɡærənˈtɔːr/
danh từ · noun
- người bảo lãnh tài chính
Ví dụ
- Since I just moved abroad, the rental agent required a local guarantor to sign the contract.Vì tôi mới chuyển ra nước ngoài, đại lý cho thuê yêu cầu có một người bảo lãnh địa phương ký hợp đồng.