Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hacker

/ˈhækər/

hacker

danh từ · noun

  1. tin tặc

Ví dụ

  • A hacker tried to access the school database.Một tin tặc đã cố gắng truy cập vào cơ sở dữ liệu của trường học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi