Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

handoff

/ˈhænd.ɒf/

handoff

danh từ · noun

  1. buổi bàn giao ca bệnh nhân

Ví dụ

  • The nurse gave a detailed handoff at the end of her night shift.Điều dưỡng đã bàn giao ca chi tiết vào cuối ca trực đêm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi