Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

triage

/ˈtriː.ɑːʒ/

triage

động từ · verb

  1. phân loại bệnh nhân cấp cứu

Ví dụ

  • The nurse must triage incoming trauma cases based on medical urgency.Điều dưỡng phải phân loại các trường hợp chấn thương mới vào dựa trên mức độ khẩn cấp y tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi