Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

handover

/ˈhændˌəʊ.vər/

handover

danh từ · noun

  1. sự bàn giao công việc

Ví dụ

  • A complete handover is very important.Sự bàn giao công việc đầy đủ là rất quan trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi