Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

harmonica

/hɑːˈmɒn.ɪ.kə/

harmonica

danh từ · noun

  1. kèn harmonica

Ví dụ

  • He plays the harmonica every afternoon.Cậu ấy thổi kèn harmonica mỗi chiều.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi