Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hectic

/ˈhektɪk/

hectic

tính từ · adjective

  1. tất bật, bận rộn

Ví dụ

  • It was a hectic morning with back-to-back meetings.Đó là một buổi sáng tất bật với các cuộc họp liên tiếp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi