Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

historic

/hɪˈstɒrɪk/

historic

tính từ · adjective

  1. mang tính lịch sử, cổ kính

Ví dụ

  • Edinburgh is a historic city.Edinburgh là một thành phố cổ kính mang tính lịch sử.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi