Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

historiography

/hɪˌstɔːr.iˈɑː.ɡrə.fi/

historiography

danh từ · noun

  1. sử học, phương pháp chép sử

Ví dụ

  • Students of historiography analyze how interpretations of the war have changed over time.Sinh viên ngành sử học phân tích cách mà các diễn giải về chiến tranh thay đổi theo thời gian.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi