Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

anachronism

/əˈnæk.rə.nɪz.əm/

anachronism

danh từ · noun

  1. sự nhầm lẫn niên đại, điều lỗi thời

Ví dụ

  • Seeing a smartphone in a movie set in the 18th century is a clear anachronism.Việc thấy một chiếc điện thoại thông minh trong bộ phim bối cảnh thế kỷ 18 là một sự nhầm lẫn niên đại rõ rệt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi