Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

holography

/həˈlɒɡ.rə.fi/

holography

danh từ · noun

  1. kỹ thuật chiếu hình toàn xạc 3D

Ví dụ

  • Holography will allow us to see 3D images of our friends.Kỹ thuật chiếu hình 3D sẽ cho phép chúng ta thấy hình ảnh 3D của bạn bè.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi