Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

smartphone

/ˈsmɑːt.fəʊn/

smartphone

danh từ · noun

  1. điện thoại thông minh

Ví dụ

  • Almost every teenager has a smartphone nowadays.Hầu như mọi thiếu niên ngày nay đều có điện thoại thông minh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi