Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hometown

/ˈhoʊm.taʊn/

hometown

danh từ · noun

  1. quê hương, quê quán

Ví dụ

  • My hometown is very famous for delicious food.Quê hương tôi rất nổi tiếng với đồ ăn ngon.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi