Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

homogenization

/həˌmɒdʒ.ə.naɪˈzeɪ.ʃən/

homogenization

danh từ · noun

  1. sự đồng nhất hóa

Ví dụ

  • Critics argue that globalisation results in the homogenization of local cultures.Các nhà phê bình cho rằng toàn cầu hóa dẫn đến sự đồng nhất hóa các văn hóa địa phương.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi