Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

urban sprawl

/ˈɜː.bən sprɔːl/

urban sprawl

danh từ · noun

  1. sự đô thị hóa tràn lan

Ví dụ

  • Uncontrolled urban sprawl has reduced the amount of farmland around major cities.Sự đô thị hóa tràn lan không kiểm soát đã làm giảm diện tích đất nông nghiệp quanh các thành phố lớn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi