Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

humble

/ˈhʌm.bəl/

humble

tính từ · adjective

  1. nhún nhường, khiêm nhường

Ví dụ

  • My grandfather is a humble person.Ông của tôi là một người khiêm nhường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi