Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

imaginary

/ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/

tính từ · adjective

  1. tưởng tượng, ảo

Ví dụ

  • Second conditional is used for imaginary situations.Câu điều kiện loại 2 được dùng cho các tình huống tưởng tượng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi