Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

immediate

/ɪˈmiː.di.ət/

immediate

tính từ · adjective

  1. ngay lập tức, tức thì

Ví dụ

  • The team took immediate action after receiving the feedback.Đội ngũ đã có hành động ngay lập tức sau khi nhận được phản hồi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi