Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

misplace

/ˌmɪsˈpleɪs/

misplace

động từ · verb

  1. để thất lạc, để nhầm chỗ

Ví dụ

  • Housekeeping accidentally misplaced the guest's jacket.Bộ phận buồng phòng vô tình để thất lạc chiếc áo jacket của khách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi