Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

imperative

/ɪmˈper.ə.tɪv/

tính từ · adjective

  1. cấp thiết, bắt buộc

Ví dụ

  • It is imperative that the company update its security system.Điều cấp thiết là công ty phải cập nhật hệ thống an ninh của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi