Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mandate

/ˈmæn.deɪt/

động từ · verb

  1. chỉ thị, yêu cầu chính thức

Ví dụ

  • The regulation mandates that all suppliers submit safety credentials.Quy định chỉ thị rằng tất cả các nhà cung cấp phải nộp chứng nhận an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi