Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inaudible

/ɪnˈɔː.də.bəl/

inaudible

tính từ · adjective

  1. không thể nghe thấy được

Ví dụ

  • The speaker was almost inaudible due to background noise.Người nói gần như không thể nghe thấy được do tiếng ồn xung quanh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi