Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

inclement

/ɪnˈklem.ənt/

inclement

tính từ · adjective

  1. khắc nghiệt (thời tiết)

Ví dụ

  • All flights were suspended owing to inclement weather.Tất cả các chuyến bay đều bị hoãn do thời tiết khắc nghiệt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi